Pinyin dou – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán
Âm tiết dou: dōu, dǒu, dòu.
Pinyin du – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán
Âm tiết du: dū, dú, dǔ, dù.
Pinyin duan – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán
Âm tiết duan: duān, duǎn, duàn.
Pinyin dui – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán
Âm tiết dui: duī, duǐ, duì.
Pinyin dun – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán
Âm tiết dun: dūn, dǔn, dùn.
Pinyin duo – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán
Âm tiết duo: duō, duó, duǒ, duò.
Pinyin e – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán
Âm tiết e: ē, é, ě, è.
Pinyin en – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán
Âm tiết en: ēn, èn, en.
Pinyin ei – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán
Âm tiết ei: ēi, éi, ěi, èi.
Pinyin eng – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán
Âm tiết eng: ēng.