Chuyển đến nội dung
5P TIẾNG TRUNG

Học tiếng Trung dễ nhớ, dùng được ngay

  • HSK 1–9
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Giao tiếp
  • Chữ Hán
  • Video
  • Tài liệu
  • HSK 1–9
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Giao tiếp
  • Chữ Hán
  • Video
  • Tài liệu

Lưu trữ: Âm tiết pinyin

Pinyin dei – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán

Âm tiết dei: děi.

Pinyin de – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán

Âm tiết de: dē, dé, dè, de.

Pinyin den – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán

Âm tiết den: dèn.

Pinyin deng – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán

Âm tiết deng: dēng, děng, dèng.

Pinyin di – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán

Âm tiết di: dī, dí, dǐ, dì.

Pinyin dian – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán

Âm tiết dian: diān, diǎn, diàn.

Pinyin diao – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán

Âm tiết diao: diāo, diǎo, diào.

Pinyin die – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán

Âm tiết die: diē, dié.

Pinyin ding – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán

Âm tiết ding: dīng, dǐng, dìng.

Pinyin dong – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán

Âm tiết dong: dōng, dǒng, dòng.

← Trước
Tiếp theo →

Học tiếng Trung dễ nhớ, dùng được ngay

Đã đăng ký bản quyền.