Pinyin nou – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán
Âm tiết nou: nòu.
Pinyin nu – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán
Âm tiết nu: nú, nǔ, nù.
Pinyin da – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán
Âm tiết da: dā, dá, dǎ, dà, da.
Pinyin dai – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán
Âm tiết dai: dāi, dǎi, dài.
Pinyin nuan – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán
Âm tiết nuan: nuǎn.
Pinyin nuo – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán
Âm tiết nuo: nuó, nuǒ, nuò.
Pinyin dan – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán
Âm tiết dan: dān, dǎn, dàn.
Pinyin nü – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán
Âm tiết nü: nǚ, nǜ.
Pinyin dang – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán
Âm tiết dang: dāng, dǎng, dàng.
Pinyin nüe – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán
Âm tiết nüe: nüè.