Pinyin bin – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán
Âm tiết bin: bīn, bìn.
Pinyin bing – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán
Âm tiết bing: bīng, bǐng, bìng.
Pinyin lan – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán
Âm tiết lan: lán, lǎn, làn.
Pinyin lang – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán
Âm tiết lang: lāng, láng, lǎng, làng.
Pinyin bo – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán
Âm tiết bo: bō, bó, bǒ, bò, bo.
Pinyin lao – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán
Âm tiết lao: lāo, láo, lǎo, lào.
Pinyin bu – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán
Âm tiết bu: bū, bú, bǔ, bù.
Pinyin le – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán
Âm tiết le: lè, le.
Pinyin ca – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán
Âm tiết ca: cā, cǎ.
Pinyin cai – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán
Âm tiết cai: cāi, cái, cǎi, cài.