Chuyển đến nội dung
5P TIẾNG TRUNG

Học tiếng Trung dễ nhớ, dùng được ngay

  • HSK 1–9
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Giao tiếp
  • Chữ Hán
  • Video
  • Tài liệu
  • HSK 1–9
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Giao tiếp
  • Chữ Hán
  • Video
  • Tài liệu

Lưu trữ: Âm tiết pinyin

Pinyin bang – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán

Âm tiết bang: bāng, bǎng, bàng.

Pinyin bei – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán

Âm tiết bei: bēi, běi, bèi, bei.

Pinyin ben – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán

Âm tiết ben: bēn, běn, bèn.

Pinyin beng – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán

Âm tiết beng: bēng, béng, běng, bèng.

Pinyin bian – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán

Âm tiết bian: biān, biǎn, biàn, bian.

Pinyin bi – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán

Âm tiết bi: bī, bí, bǐ, bì.

Pinyin biao – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán

Âm tiết biao: biāo, biáo, biǎo, biào.

Pinyin la – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán

Âm tiết la: lā, lá, lǎ, là, la.

Pinyin bie – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán

Âm tiết bie: biē, bié, biě, biè.

Pinyin lai – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán

Âm tiết lai: lái, lài, lai.

← Trước
Tiếp theo →

Học tiếng Trung dễ nhớ, dùng được ngay

Đã đăng ký bản quyền.