Pinyin zuo – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán
Âm tiết zuo: zuō, zuó, zuǒ, zuò.
Pinyin zun – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán
Âm tiết zun: zūn, zǔn, zùn.
Pinyin a – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán
Âm tiết a: ā, á, ǎ, à, a.
Pinyin an – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán
Âm tiết an: ān, án, ǎn, àn.
Pinyin ai – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán
Âm tiết ai: āi, ái, ǎi, ài.
Pinyin ang – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán
Âm tiết ang: āng, áng, àng.
Pinyin bai – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán
Âm tiết bai: bāi, bái, bǎi, bài.
Pinyin ba – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán
Âm tiết ba: bā, bá, bǎ, bà, ba.
Pinyin ban – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán
Âm tiết ban: bān, bǎn, bàn.
Pinyin bao – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán
Âm tiết bao: bāo, báo, bǎo, bào.