院 đọc là yuàn, thuộc bộ 170 (阜), gồm 9 nét.
院
yuàn
Bộ thủ 170 (阜)9 nét
Phân rã chữ 院
⿰阝完
Cách viết 院 (thứ tự nét)
院… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Âm Hán Việt: viện
Từ vựng có chữ 院
- 院 yuàn – viện, sân
- 住院 zhùyuàn – nằm viện
- 出院 chūyuàn – xuất viện, ra viện
- 剧院 jùyuàn – rạp hát, nhà hát
- 医院 yīyuàn – bệnh viện
- 学院 xuéyuàn – học viện; khoa
- 法院 fǎyuàn – tòa án
- 院士 yuànshì – viện sĩ
- 院子 yuànzi – sân, sân vườn
- 院长 yuànzhǎng – viện trưởng; giám đốc (bệnh viện)
- 养老院 yǎnglǎoyuàn – viện dưỡng lão
- 国务院 guówùyuàn – Quốc vụ viện
- 电影院 diànyǐngyuàn – rạp chiếu phim
HT-07