法院 đọc là fǎyuàn, nghĩa là tòa án. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
法院
fǎyuàn
tòa án
danh từ
Ví dụ với 法院
法院在银行的旁边。
Fǎyuàn zài yínháng de pángbiān.
Tòa án ở cạnh ngân hàng.
Cách viết 法院 (thứ tự nét)
法… nét
院… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 法院
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 法 | fǎ | 氵 | 8 |
| 院 | yuàn | 阝 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 法院
法院 tiếng Trung là gì?
法院 (fǎyuàn) nghĩa là tòa án (danh từ).
法院 đọc thế nào?
法院 đọc là fǎyuàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 法院 thế nào?
Ví dụ: 法院在银行的旁边。 (Fǎyuàn zài yínháng de pángbiān.) nghĩa là: Tòa án ở cạnh ngân hàng.
法院 thuộc cấp HSK mấy?
法院 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet