钟 đọc là zhōng, thuộc bộ 167 (金), gồm 9 nét.

钟
zhōng
Bộ thủ 167 (金)9 nét

Phân rã chữ 钟

⿰钅中

Mẹo nhớ chữ 钟

CẦN DUYỆT
钟 — 钅 (kim loại) + 中: vật bằng kim loại treo giữa → chuông, đồng hồ (钟) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]

Cách viết 钟 (thứ tự nét)

钟… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ vựng có chữ 钟

HT-07