让 đọc là ràng, thuộc bộ 149 (言), gồm 5 nét.
让
ràng
Bộ thủ 149 (言)5 nét
Phân rã chữ 让
⿰讠上
Mẹo nhớ chữ 让
CẦN DUYỆT
让 — 讠 (lời nói) + 上: lời nói nhường người trên → nhường, để (让) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
让 — 讠 (lời nói) + 上: lời nói nhường người trên → nhường, để (让) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
Cách viết 让 (thứ tự nét)
让… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 让
HT-07