让座 đọc là ràngzuò, nghĩa là nhường chỗ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
让座
ràngzuò
nhường chỗ
động từ
Ví dụ với 让座
年轻人要给老人让座。
Niánqīngrén yào gěi lǎorén ràngzuò.
Người trẻ nên nhường chỗ cho người già.
Lưu ý khi dùng
Động từ ly hợp (让∥座): 让了座, 给老人让座. Văn hóa: nhường ghế cho người già, phụ nữ mang thai trên xe buýt, tàu điện ngầm.
Cách viết 让座 (thứ tự nét)
让… nét
座… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 让座
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 让 | ràng | 讠 | 5 |
| 座 | zuò | 广 | 10 |
Từ liên quan
- 老人lǎorén · người già
- 座位zuòwèi · chỗ ngồi
Hỏi nhanh về 让座
让座 tiếng Trung là gì?
让座 (ràngzuò) nghĩa là nhường chỗ (động từ).
让座 đọc thế nào?
让座 đọc là ràngzuò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 让座 thế nào?
Ví dụ: 年轻人要给老人让座。 (Niánqīngrén yào gěi lǎorén ràngzuò.) nghĩa là: Người trẻ nên nhường chỗ cho người già.
让座 thuộc cấp HSK mấy?
让座 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet