租 đọc là zū, thuộc bộ 115 (禾), gồm 10 nét.

租
zū
Bộ thủ 115 (禾)10 nét

Phân rã chữ 租

⿰禾且

Mẹo nhớ chữ 租

CẦN DUYỆT
租 — 禾 (lúa) + 且: nộp lúa để thuê đất → thuê (租) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]

Cách viết 租 (thứ tự nét)

租… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ vựng có chữ 租

HT-07