早 đọc là zǎo, thuộc bộ 72 (日), gồm 6 nét.
早
zǎo
Bộ thủ 72 (日)6 nét
Phân rã chữ 早
⿱日十
Mẹo nhớ chữ 早
CẦN DUYỆT
早 — 日 (mặt trời) vừa nhô lên phía trên → sáng sớm (早) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
早 — 日 (mặt trời) vừa nhô lên phía trên → sáng sớm (早) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
Cách viết 早 (thứ tự nét)
早… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Âm Hán Việt: tảo
Từ vựng có chữ 早
- 早 zǎo – sớm
- 一早 yìzǎo – sáng sớm
- 及早 jízǎo – sớm
- 尽早 jǐnzǎo – càng sớm càng tốt
- 早上 zǎoshang – buổi sáng sớm
- 早就 zǎo jiù – đã từ lâu, từ sớm
- 早已 zǎoyǐ – từ lâu rồi
- 早年 zǎonián – những năm đầu
- 早日 zǎorì – sớm ngày
- 早晚 zǎowǎn – sáng tối; sớm muộn
- 早晨 zǎochen – buổi sáng sớm
- 早期 zǎoqī – thời kỳ đầu
- 早餐 zǎocān – bữa sáng
- 早饭 zǎofàn – bữa sáng
- 趁早 chènzǎo – nhân lúc còn sớm
- 迟早 chízǎo – sớm muộn
HT-07