早饭 đọc là zǎofàn, nghĩa là bữa sáng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
早饭
zǎofàn
bữa sáng
danh từ

Ví dụ với 早饭

我七点吃早饭。
Wǒ qī diǎn chī zǎofàn.
Tôi ăn sáng lúc bảy giờ.

Cách viết 早饭 (thứ tự nét)

早… nét
饭… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 早饭

早饭 tiếng Trung là gì?

早饭 (zǎofàn) nghĩa là bữa sáng (danh từ).

早饭 đọc thế nào?

早饭 đọc là zǎofàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 早饭 thế nào?

Ví dụ: 我七点吃早饭。 (Wǒ qī diǎn chī zǎofàn.) nghĩa là: Tôi ăn sáng lúc bảy giờ.

早饭 thuộc cấp HSK mấy?

早饭 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.