形 đọc là xíng, thuộc bộ 59 (彡), gồm 7 nét.
形
xíng
Bộ thủ 59 (彡)7 nét
Phân rã chữ 形
⿰开彡
Cách viết 形 (thứ tự nét)
形… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 形
- 变形 biànxíng – biến dạng
- 变形 biànxíng – biến dạng, méo mó
- 图形 túxíng – hình vẽ
- 地形 dìxíng – địa hình
- 外形 wàixíng – hình dáng bên ngoài
- 形势 xíngshì – tình hình, thế cục
- 形容 xíngróng – miêu tả
- 形式 xíngshì – hình thức
- 形态 xíngtài – hình thái
- 形成 xíngchéng – hình thành
- 形状 xíngzhuàng – hình dạng
- 形象 xíngxiàng – hình ảnh; hình tượng
- 情形 qíngxing – tình hình, tình cảnh
- 无形 wúxíng – vô hình
- 畸形 jīxíng – dị dạng
- 队形 duìxíng – đội hình
- 隐形 yǐnxíng – vô hình
- 形形色色 xíngxíngsèsè – đủ loại
- 形影不离 xíngyǐngbùlí – như hình với bóng
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)