形容 đọc là xíngróng, nghĩa là miêu tả. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
形容
xíngróng
miêu tả
động từ

Ví dụ với 形容

你怎么形容这个城市?
Nǐ zěnme xíngróng zhège chéngshì?
Bạn sẽ miêu tả thành phố này thế nào?

Lưu ý khi dùng

Dùng lời để tả trạng thái, đặc điểm: 难以形容 (khó tả), 形容词 (tính từ).

Cách viết 形容 (thứ tự nét)

形… nét
容… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 形容

ChữPinyinBộ thủSố nét
形xíng彡7
容róng宀10

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 形容

形容 tiếng Trung là gì?

形容 (xíngróng) nghĩa là miêu tả (động từ).

形容 đọc thế nào?

形容 đọc là xíngróng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 形容 thế nào?

Ví dụ: 你怎么形容这个城市? (Nǐ zěnme xíngróng zhège chéngshì?) nghĩa là: Bạn sẽ miêu tả thành phố này thế nào?

形容 thuộc cấp HSK mấy?

形容 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet