师 đọc là shī, thuộc bộ 50 (巾), gồm 6 nét.
师
shī
Bộ thủ 50 (巾)6 nét
Phân rã chữ 师
⿰刂帀
Cách viết 师 (thứ tự nét)
师… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 师
- 厨师 chúshī – đầu bếp
- 大师 dàshī – bậc thầy, đại sư
- 导师 dǎoshī – người hướng dẫn, giáo sư hướng dẫn
- 师傅 shīfu – thợ cả, thầy (dạy nghề); bác (xưng hô)
- 师父 shīfu – sư phụ, thầy (dạy nghề)
- 师生 shīshēng – thầy trò
- 律师 lǜshī – luật sư
- 教师 jiàoshī – giáo viên
- 老师 lǎoshī – giáo viên; thầy cô
- 工程师 gōngchéngshī – kỹ sư
- 摄影师 shèyǐngshī – nhiếp ảnh gia; người quay phim
- 设计师 shèjìshī – nhà thiết kế
HT-07