师父 đọc là shīfu, nghĩa là sư phụ, thầy (dạy nghề). Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
师父
shīfu
sư phụ, thầy (dạy nghề)
danh từ
Ví dụ với 师父
他跟着师父学做菜。
Tā gēnzhe shīfu xué zuò cài.
Anh ấy theo sư phụ học nấu ăn.
Lưu ý khi dùng
Người thầy truyền nghề, võ thuật, hoặc nhà sư: 拜师父 (bái sư). Chữ 师傅 (cách gọi thợ, tài xế) cũng đọc shīfu nhưng khác chữ.
Cách viết 师父 (thứ tự nét)
师… nét
父… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 师父
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 师 | shī | 巾 | 6 |
| 父 | fu | 父 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 师父
师父 tiếng Trung là gì?
师父 (shīfu) nghĩa là sư phụ, thầy (dạy nghề) (danh từ).
师父 đọc thế nào?
师父 đọc là shīfu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 师父 thế nào?
Ví dụ: 他跟着师父学做菜。 (Tā gēnzhe shīfu xué zuò cài.) nghĩa là: Anh ấy theo sư phụ học nấu ăn.
师父 thuộc cấp HSK mấy?
师父 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet