官 đọc là guān, thuộc bộ 40 (宀), gồm 8 nét.
官
guān
Bộ thủ 40 (宀)8 nét
Phân rã chữ 官
⿱宀㠯
Cách viết 官 (thứ tự nét)
官… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 官
- 官 guān – quan, viên chức
- 五官 wǔguān – ngũ quan
- 军官 jūnguān – sĩ quan
- 器官 qìguān – cơ quan (trong cơ thể)
- 器官 qìguān – cơ quan, nội tạng
- 官僚 guānliáo – quan liêu
- 官兵 guānbīng – quan binh
- 官司 guānsi – vụ kiện
- 官司 guānsi – vụ kiện
- 官吏 guānlì – quan lại
- 官员 guānyuán – quan chức
- 官方 guānfāng – chính thức; chính quyền
- 法官 fǎguān – thẩm phán, quan tòa
- 外交官 wàijiāoguān – nhà ngoại giao
- 打官司 dǎ guānsi – kiện tụng, đi kiện
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)