官 đọc là guān, nghĩa là quan, viên chức. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
官
guān
quan, viên chức
danh từBộ thủ 宀8 nét
Ví dụ với 官
他想当官。
Tā xiǎng dāng guān.
Anh ấy muốn làm quan.
Lưu ý khi dùng
Chỉ người giữ chức vụ trong bộ máy nhà nước hoặc quân đội; còn là thành tố: 官方, 法官, 警官. Họ Guān.
Cách viết 官 (thứ tự nét)
官… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 官
官 tiếng Trung là gì?
官 (guān) nghĩa là quan, viên chức (danh từ).
官 đọc thế nào?
官 đọc là guān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 官 thế nào?
Ví dụ: 他想当官。 (Tā xiǎng dāng guān.) nghĩa là: Anh ấy muốn làm quan.
官 thuộc cấp HSK mấy?
官 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet