先 đọc là xiān, thuộc bộ 10 (儿), gồm 6 nét.
先
xiān
Bộ thủ 10 (儿)6 nét
Phân rã chữ 先
⿱⿰?土儿
Cách viết 先 (thứ tự nét)
先… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Âm Hán Việt: tiên
Từ vựng có chữ 先
- 先 xiān – trước; trước tiên
- 事先 shìxiān – trước, trước đó
- 优先 yōuxiān – ưu tiên
- 先例 xiānlì – tiền lệ
- 先前 xiānqián – trước đây, lúc trước
- 先后 xiānhòu – lần lượt; thứ tự trước sau
- 先天 xiāntiān – bẩm sinh
- 先生 xiānsheng – ông; ngài; chồng (nói về chồng mình)
- 先进 xiānjìn – tiên tiến
- 先锋 xiānfēng – tiên phong
- 原先 yuánxiān – ban đầu, trước kia
- 率先 shuàixiān – đi đầu, dẫn đầu, chủ động trước
- 祖先 zǔxiān – tổ tiên
- 预先 yùxiān – trước
- 领先 lǐngxiān – dẫn đầu; vượt lên
- 首先 shǒuxiān – trước hết; đầu tiên
- 争先恐后 zhēngxiānkǒnghòu – tranh nhau lên trước
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)