充 đọc là chōng, thuộc bộ 10 (儿), gồm 6 nét.

充
chōng
Bộ thủ 10 (儿)6 nét

Phân rã chữ 充

⿱亠允

Cách viết 充 (thứ tự nét)

充… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ vựng có chữ 充

Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)