充电 đọc là chōngdiàn, nghĩa là sạc pin, nạp điện. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
充电
chōngdiàn
sạc pin, nạp điện
động từ

Ví dụ với 充电

我的手机没电了,要充电。
Wǒ de shǒujī méi diàn le, yào chōngdiàn.
Điện thoại tôi hết pin rồi, phải sạc.

Lưu ý khi dùng

Từ ly hợp (充∥电): 充一会儿电. Nghĩa bóng: nạp thêm kiến thức, nghỉ ngơi lấy lại sức.

Cách viết 充电 (thứ tự nét)

充… nét
电… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 充电

ChữPinyinBộ thủSố nét
充chōng儿6
电diàn曰5

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 充电

充电 tiếng Trung là gì?

充电 (chōngdiàn) nghĩa là sạc pin, nạp điện (động từ).

充电 đọc thế nào?

充电 đọc là chōngdiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 充电 thế nào?

Ví dụ: 我的手机没电了,要充电。 (Wǒ de shǒujī méi diàn le, yào chōngdiàn.) nghĩa là: Điện thoại tôi hết pin rồi, phải sạc.

充电 thuộc cấp HSK mấy?

充电 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet