偏 đọc là piān, thuộc bộ 9 (人), gồm 11 nét.
偏
piān
Bộ thủ 9 (人)11 nét
Phân rã chữ 偏
⿰亻扁
Cách viết 偏 (thứ tự nét)
偏… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 偏
- 偏 piān – lệch, thiên
- 偏 piān – lệch, nghiêng; cứ khăng khăng
- 偏偏 piānpiān – cứ khăng khăng; lại đúng lúc, trớ trêu thay
- 偏僻 piānpì – hẻo lánh
- 偏向 piānxiàng – thiên vị
- 偏差 piānchā – sai lệch
- 偏旁 piānpáng – thiên bàng (bộ phận chữ Hán)
- 偏爱 piān'ài – thiên vị
- 偏离 piānlí – chệch hướng
- 偏见 piānjiàn – thành kiến
- 偏远 piānyuǎn – xa xôi
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)