偏 đọc là piān, nghĩa là lệch, nghiêng; cứ khăng khăng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
偏
piān
lệch, nghiêng; cứ khăng khăng
tính từ; phó từBộ thủ 亻11 nét
Ví dụ với 偏
我让他别去,他偏去。
Wǒ ràng tā bié qù, tā piān qù.
Tôi bảo anh ấy đừng đi, anh ấy cứ đi.
Lưu ý khi dùng
Hai nghĩa: lệch (偏左: lệch trái; 偏远: hẻo lánh) và phó từ 'cứ nhất định' (偏要, 偏不), hàm ý làm trái ý người khác.
Cách viết 偏 (thứ tự nét)
偏… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 偏
偏 tiếng Trung là gì?
偏 (piān) nghĩa là lệch, nghiêng; cứ khăng khăng (tính từ; phó từ).
偏 đọc thế nào?
偏 đọc là piān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 偏 thế nào?
Ví dụ: 我让他别去,他偏去。 (Wǒ ràng tā bié qù, tā piān qù.) nghĩa là: Tôi bảo anh ấy đừng đi, anh ấy cứ đi.
偏 thuộc cấp HSK mấy?
偏 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet