偏差 đọc là piānchā, nghĩa là sai lệch. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
偏差
piānchā
sai lệch
danh từ
Cách viết 偏差 (thứ tự nét)
偏… nét
差… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 偏差
偏差 tiếng Trung là gì?
偏差 (piānchā) nghĩa là sai lệch (danh từ).
偏差 đọc thế nào?
偏差 đọc là piānchā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
偏差 thuộc cấp HSK mấy?
偏差 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
chua-duyet