之 đọc là zhī, thuộc bộ 4 (丿), gồm 4 nét.
之
zhī
Bộ thủ 4 (丿)4 nét
Phân rã chữ 之
⿱丶?
Cách viết 之 (thứ tự nét)
之… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 之
- 之 zhī – của, nó
- 之 zhī – của, thuộc về (văn viết)
- 之一 zhīyī – một trong những
- 之下 zhīxià – dưới (sự…)
- 之中 zhīzhōng – trong, giữa
- 之内 zhīnèi – trong vòng
- 之前 zhīqián – trước, trước khi
- 之后 zhīhòu – sau, sau khi
- 之外 zhīwài – ngoài ra, bên ngoài
- 之间 zhījiān – giữa, ở giữa
- 之际 zhījì – lúc, khi
- 分之 fēnzhī – phần (trong phân số: 三分之一 = 1/3)
- 加之 jiāzhī – thêm vào đó
- 反之 fǎnzhī – ngược lại
- 之所以 zhīsuǒyǐ – sở dĩ
- 一技之长 yíjìzhīcháng – có một nghề giỏi
- 不了了之 bùliǎoliǎozhī – bỏ lửng cho xong
- 不正之风 búzhèngzhīfēng – thói xấu, tác phong tiêu cực
- 井底之蛙 jǐngdǐzhīwā – ếch ngồi đáy giếng
- 取而代之 qǔ'érdàizhī – thay thế
- 可乘之机 kěchéngzhījī – cơ hội để lợi dụng
- 后顾之忧 hòugùzhīyōu – nỗi lo về hậu phương (chuyện nhà, gia đình)
- 天伦之乐 tiānlúnzhīlè – niềm vui gia đình
- 当之无愧 dāngzhīwúkuì – xứng đáng
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)