曾经 (céngjīng) – đã từng

曾经 (céngjīng) là phó từ, nghĩa “đã từng”, nói việc hay trạng thái từng có trong quá khứ, thường không còn như vậy ở hiện tại. Nó thường đi với 过 (曾经去过), nhưng k

本来 (běnlái) – vốn dĩ, lẽ ra

本来 (běnlái) là phó từ, có hai nghĩa gần nhau. Một: “vốn dĩ, ban đầu”, nói tình trạng hoặc dự định lúc đầu và thường có chuyển biến ở vế sau: 我本来想去北京,后来去了上海. Hai

更加 (gèngjiā) và 还 (hái) – càng, còn … hơn

更加 (gèngjiā) nghĩa “càng, hơn nữa”, đứng trước tính từ hoặc động từ chỉ tâm lý, nói mức độ tăng thêm so với trước: 更加喜欢, 更加努力. Trong câu so sánh, 还 (hái) đứng s

Lượng từ lặp lại AA: 个个, 张张, 件件

Lặp lại một lượng từ (AA) nghĩa “từng cái một, cái nào cũng”: 个个, 张张, 件件, 本本. Cách nói này thường kèm 都 ở sau và hay dùng để nhận xét tất cả cùng một đặc điểm:

Động lượng từ 顿 (dùn), 口 (kǒu), 眼 (yǎn)

Động lượng từ đặt sau động từ để đếm số lần. 顿 (dùn) đếm bữa ăn: 吃一顿饭, 请你吃顿饭. 口 (kǒu) ở đây đếm một ngụm, một miếng: 喝一口水. 眼 (yǎn) đếm một cái nhìn: 看一眼. Giống