需要 (xūyào) – cần, cần phải

需要 (xūyào) nói điều cần có hoặc cần làm. Nó đi được với danh từ (需要时间, 需要帮助) và với động từ (需要买票, 需要帮忙). Phủ định là 不需要, không dùng 没. Câu hỏi: 你需要……吗? 需要 nhấ

敢 (gǎn) – dám

敢 (gǎn) là động từ năng nguyện, nghĩa “dám, có gan làm gì”, đứng trước động từ: 敢说, 敢一个人去. Phủ định thường dùng 不敢 (không dám). Khi kể về một lần đã qua thì hay