罐头 đọc là guàntou, nghĩa là đồ hộp. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
罐头
guàntou
đồ hộp
danh từ
Ví dụ với 罐头
这个水果罐头的保质期还有半年。
Zhège shuǐguǒ guàntou de bǎozhìqī hái yǒu bàn nián.
Đồ hộp trái cây này còn hạn sử dụng nửa năm.
出门露营时,我们带了几个肉罐头。
Chū mén lùyíng shí, wǒmen dài le jǐ ge ròu guàntou.
Khi đi cắm trại, chúng tôi mang theo mấy hộp thịt đóng hộp.
Cách viết 罐头 (thứ tự nét)
罐… nét
头… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 罐头
罐头 tiếng Trung là gì?
罐头 (guàntou) nghĩa là đồ hộp (danh từ).
罐头 đọc thế nào?
罐头 đọc là guàntou. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 罐头 thế nào?
Ví dụ: 这个水果罐头的保质期还有半年。 (Zhège shuǐguǒ guàntou de bǎozhìqī hái yǒu bàn nián.) nghĩa là: Đồ hộp trái cây này còn hạn sử dụng nửa năm.
罐头 thuộc cấp HSK mấy?
罐头 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.