贯通 đọc là guàntōng, nghĩa là thông suốt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
贯通
guàntōng
thông suốt
động từ

Ví dụ với 贯通

新修的地铁线路把城市南北贯通起来了。
Xīn xiū de dìtiě xiànlù bǎ chéngshì nánběi guàntōng qǐlái le.
Tuyến tàu điện ngầm mới xây đã nối thông suốt nam bắc thành phố.
学了这么多年,他终于把各门知识融会贯通。
Xué le zhème duō nián, tā zhōngyú bǎ gè mén zhīshi rónghuìguàntōng.
Học bao nhiêu năm nay, anh ấy cuối cùng đã thông hiểu và kết nối các môn kiến thức.

Cách viết 贯通 (thứ tự nét)

贯… nét
通… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 贯通

贯通 tiếng Trung là gì?

贯通 (guàntōng) nghĩa là thông suốt (động từ).

贯通 đọc thế nào?

贯通 đọc là guàntōng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 贯通 thế nào?

Ví dụ: 新修的地铁线路把城市南北贯通起来了。 (Xīn xiū de dìtiě xiànlù bǎ chéngshì nánběi guàntōng qǐlái le.) nghĩa là: Tuyến tàu điện ngầm mới xây đã nối thông suốt nam bắc thành phố.

贯通 thuộc cấp HSK mấy?

贯通 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.