毒品 đọc là dúpǐn, nghĩa là ma túy. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
毒品
dúpǐn
ma túy
danh từ

Ví dụ với 毒品

学校请警察来讲解毒品的危害,提醒学生远离。
Xuéxiào qǐng jǐngchá lái jiǎngjiě dúpǐn de wēihài, tíxǐng xuéshēng yuǎnlí.
Nhà trường mời cảnh sát đến giảng về tác hại của ma túy, nhắc học sinh tránh xa.
机场海关用警犬检查行李,防止毒品进入。
Jīchǎng hǎiguān yòng jǐngquǎn jiǎnchá xínglǐ, fángzhǐ dúpǐn jìnrù.
Hải quan sân bay dùng chó nghiệp vụ kiểm tra hành lý để ngăn ma túy lọt vào.

Cách viết 毒品 (thứ tự nét)

毒… nét
品… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 毒品

毒品 tiếng Trung là gì?

毒品 (dúpǐn) nghĩa là ma túy (danh từ).

毒品 đọc thế nào?

毒品 đọc là dúpǐn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 毒品 thế nào?

Ví dụ: 学校请警察来讲解毒品的危害,提醒学生远离。 (Xuéxiào qǐng jǐngchá lái jiǎngjiě dúpǐn de wēihài, tíxǐng xuéshēng yuǎnlí.) nghĩa là: Nhà trường mời cảnh sát đến giảng về tác hại của ma túy, nhắc học sinh tránh xa.

毒品 thuộc cấp HSK mấy?

毒品 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.