单边 đọc là dānbiān, nghĩa là một bên, một chiều (hiếm dùng độc lập; thường gặp trong 单边通行, 单边上涨). Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
单边
dānbiān
một bên, một chiều (hiếm dùng độc lập; thường gặp trong 单边通行, 单边上涨)
tính từ

Ví dụ với 单边

这座桥只开放单边通行,另一边正在维修。
Zhè zuò qiáo zhǐ kāifàng dānbiān tōngxíng, lìng yì biān zhèngzài wéixiū.
Cây cầu này chỉ cho phép lưu thông một bên, bên còn lại đang được sửa chữa.
价格出现单边上涨,我们要注意控制成本。
Jiàgé chūxiàn dānbiān shàngzhǎng, wǒmen yào zhùyì kòngzhì chéngběn.
Giá cả xuất hiện đà tăng một chiều, chúng ta cần chú ý kiểm soát chi phí.

Cách viết 单边 (thứ tự nét)

单… nét
边… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 单边

单边 tiếng Trung là gì?

单边 (dānbiān) nghĩa là một bên, một chiều (hiếm dùng độc lập; thường gặp trong 单边通行, 单边上涨) (tính từ).

单边 đọc thế nào?

单边 đọc là dānbiān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 单边 thế nào?

Ví dụ: 这座桥只开放单边通行,另一边正在维修。 (Zhè zuò qiáo zhǐ kāifàng dānbiān tōngxíng, lìng yì biān zhèngzài wéixiū.) nghĩa là: Cây cầu này chỉ cho phép lưu thông một bên, bên còn lại đang được sửa chữa.

单边 thuộc cấp HSK mấy?

单边 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.