潮 đọc là cháo, nghĩa là thủy triều; ẩm ướt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
潮
cháo
thủy triều; ẩm ướt
danh từ, tính từ

Ví dụ với 潮

晚上涨潮了,游客们都离开了沙滩。
Wǎnshang zhǎng cháo le, yóukèmen dōu líkāi le shātān.
Buổi tối nước triều lên, du khách đều rời khỏi bãi cát.
雨季衣服容易受潮,要经常拿出来晒。
Yǔjì yīfu róngyì shòu cháo, yào jīngcháng ná chūlái shài.
Mùa mưa quần áo dễ bị ẩm, phải thường xuyên mang ra phơi.

Cách viết 潮 (thứ tự nét)

潮… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 潮

潮 tiếng Trung là gì?

潮 (cháo) nghĩa là thủy triều; ẩm ướt (danh từ, tính từ).

潮 đọc thế nào?

潮 đọc là cháo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 潮 thế nào?

Ví dụ: 晚上涨潮了,游客们都离开了沙滩。 (Wǎnshang zhǎng cháo le, yóukèmen dōu líkāi le shātān.) nghĩa là: Buổi tối nước triều lên, du khách đều rời khỏi bãi cát.

潮 thuộc cấp HSK mấy?

潮 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.