灌输 đọc là guànshū, nghĩa là truyền đạt, nhồi nhét. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
灌输
guànshū
truyền đạt, nhồi nhét
động từ
Ví dụ với 灌输
父母要从小给孩子灌输良好的生活习惯。
Fùmǔ yào cóng xiǎo gěi háizi guànshū liánghǎo de shēnghuó xíguàn.
Cha mẹ nên truyền đạt cho con những thói quen sinh hoạt tốt từ nhỏ.
老师不能只灌输知识,还要教学生思考。
Lǎoshī bù néng zhǐ guànshū zhīshi, hái yào jiāo xuésheng sīkǎo.
Giáo viên không thể chỉ nhồi nhét kiến thức, còn phải dạy học sinh biết suy nghĩ.
Cách viết 灌输 (thứ tự nét)
灌… nét
输… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 灌输
灌输 tiếng Trung là gì?
灌输 (guànshū) nghĩa là truyền đạt, nhồi nhét (động từ).
灌输 đọc thế nào?
灌输 đọc là guànshū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 灌输 thế nào?
Ví dụ: 父母要从小给孩子灌输良好的生活习惯。 (Fùmǔ yào cóng xiǎo gěi háizi guànshū liánghǎo de shēnghuó xíguàn.) nghĩa là: Cha mẹ nên truyền đạt cho con những thói quen sinh hoạt tốt từ nhỏ.
灌输 thuộc cấp HSK mấy?
灌输 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.