核对 đọc là héduì, nghĩa là đối chiếu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
核对
héduì
đối chiếu
động từ

Ví dụ với 核对

支付之前,请再核对一下账单。
Zhīfù zhīqián, qǐng zài héduì yíxià zhàngdān.
Trước khi thanh toán, xin hãy đối chiếu lại hóa đơn.
会计要仔细核对每一笔数据,不能出错。
Kuàijì yào zǐxì héduì měi yì bǐ shùjù, bù néng chūcuò.
Kế toán phải cẩn thận đối chiếu từng khoản số liệu, không được sai sót.

Cách viết 核对 (thứ tự nét)

核… nét
对… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 核对

核对 tiếng Trung là gì?

核对 (héduì) nghĩa là đối chiếu (động từ).

核对 đọc thế nào?

核对 đọc là héduì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 核对 thế nào?

Ví dụ: 支付之前,请再核对一下账单。 (Zhīfù zhīqián, qǐng zài héduì yíxià zhàngdān.) nghĩa là: Trước khi thanh toán, xin hãy đối chiếu lại hóa đơn.

核对 thuộc cấp HSK mấy?

核对 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.