多心 đọc là duōxīn, nghĩa là đa nghi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
多心
duōxīn
đa nghi
động từ

Ví dụ với 多心

你别多心,我没有批评你的意思。
Nǐ bié duōxīn, wǒ méiyǒu pīpíng nǐ de yìsi.
Bạn đừng nghĩ nhiều, tôi không có ý phê bình bạn.
他这个人有点多心,总觉得别人在议论他。
Tā zhège rén yǒudiǎn duōxīn, zǒng juéde biérén zài yìlùn tā.
Anh ta hơi đa nghi, lúc nào cũng cảm thấy người khác đang bàn tán về mình.

Cách viết 多心 (thứ tự nét)

多… nét
心… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 多心

多心 tiếng Trung là gì?

多心 (duōxīn) nghĩa là đa nghi (động từ).

多心 đọc thế nào?

多心 đọc là duōxīn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 多心 thế nào?

Ví dụ: 你别多心,我没有批评你的意思。 (Nǐ bié duōxīn, wǒ méiyǒu pīpíng nǐ de yìsi.) nghĩa là: Bạn đừng nghĩ nhiều, tôi không có ý phê bình bạn.

多心 thuộc cấp HSK mấy?

多心 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.