挥舞 đọc là huīwǔ, nghĩa là vung vẩy. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
挥舞
huīwǔ
vung vẩy
động từ
Ví dụ với 挥舞
孩子们挥舞着彩带,欢迎来访的客人。
Háizimen huīwǔ zhe cǎidài, huānyíng láifǎng de kèrén.
Bọn trẻ vung vẩy dải ruy băng màu, chào đón khách đến thăm.
他兴奋地挥舞着双手,向我们打招呼。
Tā xīngfèn de huīwǔ zhe shuāngshǒu, xiàng wǒmen dǎ zhāohu.
Anh ấy phấn khởi vung vẩy hai tay, chào chúng tôi.
Cách viết 挥舞 (thứ tự nét)
挥… nét
舞… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 挥舞
挥舞 tiếng Trung là gì?
挥舞 (huīwǔ) nghĩa là vung vẩy (động từ).
挥舞 đọc thế nào?
挥舞 đọc là huīwǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 挥舞 thế nào?
Ví dụ: 孩子们挥舞着彩带,欢迎来访的客人。 (Háizimen huīwǔ zhe cǎidài, huānyíng láifǎng de kèrén.) nghĩa là: Bọn trẻ vung vẩy dải ruy băng màu, chào đón khách đến thăm.
挥舞 thuộc cấp HSK mấy?
挥舞 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.