打磨 đọc là dǎmó, nghĩa là mài giũa. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
打磨
dǎmó
mài giũa
động từ

Ví dụ với 打磨

工人正在用砂纸打磨桌子的表面。
Gōngrén zhèngzài yòng shāzhǐ dǎmó zhuōzi de biǎomiàn.
Người thợ đang dùng giấy nhám mài nhẵn bề mặt chiếc bàn.
这篇文章需要再打磨几遍才能发表。
Zhè piān wénzhāng xūyào zài dǎmó jǐ biàn cái néng fābiǎo.
Bài viết này cần mài giũa thêm vài lần mới có thể đăng.

Cách viết 打磨 (thứ tự nét)

打… nét
磨… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 打磨

打磨 tiếng Trung là gì?

打磨 (dǎmó) nghĩa là mài giũa (động từ).

打磨 đọc thế nào?

打磨 đọc là dǎmó. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 打磨 thế nào?

Ví dụ: 工人正在用砂纸打磨桌子的表面。 (Gōngrén zhèngzài yòng shāzhǐ dǎmó zhuōzi de biǎomiàn.) nghĩa là: Người thợ đang dùng giấy nhám mài nhẵn bề mặt chiếc bàn.

打磨 thuộc cấp HSK mấy?

打磨 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.