观摩 đọc là guānmó, nghĩa là tham quan học hỏi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
观摩
guānmó
tham quan học hỏi
động từ

Ví dụ với 观摩

我们公司组织员工去优秀工厂观摩学习。
Wǒmen gōngsī zǔzhī yuángōng qù yōuxiù gōngchǎng guānmó xuéxí.
Công ty chúng tôi tổ chức cho nhân viên đến nhà máy xuất sắc tham quan học hỏi.
老师带学生到别的学校观摩公开课。
Lǎoshī dài xuésheng dào bié de xuéxiào guānmó gōngkāikè.
Giáo viên dẫn học sinh sang trường khác tham quan học hỏi tiết học mở.

Cách viết 观摩 (thứ tự nét)

观… nét
摩… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 观摩

观摩 tiếng Trung là gì?

观摩 (guānmó) nghĩa là tham quan học hỏi (động từ).

观摩 đọc thế nào?

观摩 đọc là guānmó. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 观摩 thế nào?

Ví dụ: 我们公司组织员工去优秀工厂观摩学习。 (Wǒmen gōngsī zǔzhī yuángōng qù yōuxiù gōngchǎng guānmó xuéxí.) nghĩa là: Công ty chúng tôi tổ chức cho nhân viên đến nhà máy xuất sắc tham quan học hỏi.

观摩 thuộc cấp HSK mấy?

观摩 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.