核电站 đọc là hédiànzhàn, nghĩa là nhà máy điện hạt nhân. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
核电站
hédiànzhàn
nhà máy điện hạt nhân
danh từ

Ví dụ với 核电站

这座核电站为附近的城市提供了大量电力。
Zhè zuò hédiànzhàn wèi fùjìn de chéngshì tígōng le dàliàng diànlì.
Nhà máy điện hạt nhân này cung cấp lượng điện lớn cho thành phố lân cận.
他在核电站做安全检查工作已经五年了。
Tā zài hédiànzhàn zuò ānquán jiǎnchá gōngzuò yǐjīng wǔ nián le.
Anh ấy làm công việc kiểm tra an toàn ở nhà máy điện hạt nhân đã được năm năm rồi.

Cách viết 核电站 (thứ tự nét)

核… nét
电… nét
站… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 核电站

核电站 tiếng Trung là gì?

核电站 (hédiànzhàn) nghĩa là nhà máy điện hạt nhân (danh từ).

核电站 đọc thế nào?

核电站 đọc là hédiànzhàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 核电站 thế nào?

Ví dụ: 这座核电站为附近的城市提供了大量电力。 (Zhè zuò hédiànzhàn wèi fùjìn de chéngshì tígōng le dàliàng diànlì.) nghĩa là: Nhà máy điện hạt nhân này cung cấp lượng điện lớn cho thành phố lân cận.

核电站 thuộc cấp HSK mấy?

核电站 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.