阐释 đọc là chǎnshì, nghĩa là giải thích rõ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
阐释
chǎnshì
giải thích rõ
động từ
Ví dụ với 阐释
老师用简单的例子阐释了这个语法点。
Lǎoshī yòng jiǎndān de lìzi chǎnshì le zhège yǔfǎ diǎn.
Thầy giáo dùng ví dụ đơn giản để giải thích rõ điểm ngữ pháp này.
这篇文章清楚地阐释了品牌的核心价值。
Zhè piān wénzhāng qīngchu de chǎnshì le pǐnpái de héxīn jiàzhí.
Bài viết này giải thích rõ giá trị cốt lõi của thương hiệu.
Cách viết 阐释 (thứ tự nét)
阐… nét
释… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 阐释
阐释 tiếng Trung là gì?
阐释 (chǎnshì) nghĩa là giải thích rõ (động từ).
阐释 đọc thế nào?
阐释 đọc là chǎnshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 阐释 thế nào?
Ví dụ: 老师用简单的例子阐释了这个语法点。 (Lǎoshī yòng jiǎndān de lìzi chǎnshì le zhège yǔfǎ diǎn.) nghĩa là: Thầy giáo dùng ví dụ đơn giản để giải thích rõ điểm ngữ pháp này.
阐释 thuộc cấp HSK mấy?
阐释 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.