夺魁 đọc là duókuí, nghĩa là đoạt giải nhất. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
夺魁
duókuí
đoạt giải nhất
động từ

Ví dụ với 夺魁

她在英语演讲比赛中夺魁了。
Tā zài Yīngyǔ yǎnjiǎng bǐsài zhōng duókuí le.
Cô ấy đoạt giải nhất trong cuộc thi hùng biện tiếng Anh.
这位年轻厨师在烹饪大赛上一举夺魁。
Zhè wèi niánqīng chúshī zài pēngrèn dàsài shang yìjǔ duókuí.
Đầu bếp trẻ này vừa ra quân đã đoạt giải nhất cuộc thi nấu ăn.

Cách viết 夺魁 (thứ tự nét)

夺… nét
魁… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 夺魁

夺魁 tiếng Trung là gì?

夺魁 (duókuí) nghĩa là đoạt giải nhất (động từ).

夺魁 đọc thế nào?

夺魁 đọc là duókuí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 夺魁 thế nào?

Ví dụ: 她在英语演讲比赛中夺魁了。 (Tā zài Yīngyǔ yǎnjiǎng bǐsài zhōng duókuí le.) nghĩa là: Cô ấy đoạt giải nhất trong cuộc thi hùng biện tiếng Anh.

夺魁 thuộc cấp HSK mấy?

夺魁 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.