夺冠 đọc là duóguàn, nghĩa là giành chức vô địch. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
夺冠
duóguàn
giành chức vô địch
động từ

Ví dụ với 夺冠

我们班在运动会上夺冠了。
Wǒmen bān zài yùndònghuì shang duóguàn le.
Lớp chúng tôi đã giành chức vô địch tại hội thao.
他们队连续两年在联赛中夺冠。
Tāmen duì liánxù liǎng nián zài liánsài zhōng duóguàn.
Đội của họ hai năm liền vô địch giải league.

Cách viết 夺冠 (thứ tự nét)

夺… nét
冠… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 夺冠

夺冠 tiếng Trung là gì?

夺冠 (duóguàn) nghĩa là giành chức vô địch (động từ).

夺冠 đọc thế nào?

夺冠 đọc là duóguàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 夺冠 thế nào?

Ví dụ: 我们班在运动会上夺冠了。 (Wǒmen bān zài yùndònghuì shang duóguàn le.) nghĩa là: Lớp chúng tôi đã giành chức vô địch tại hội thao.

夺冠 thuộc cấp HSK mấy?

夺冠 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.