大陆 đọc là dàlù, nghĩa là đại lục. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
大陆
dàlù
đại lục
danh từ

Ví dụ với 大陆

非洲大陆上生活着许多野生动物。
Fēizhōu dàlù shang shēnghuó zhe xǔduō yěshēng dòngwù.
Trên đại lục châu Phi sinh sống nhiều loài động vật hoang dã.
地理课上,老师指着地图介绍各个大陆。
Dìlǐkè shang, lǎoshī zhǐ zhe dìtú jièshào gègè dàlù.
Trong giờ địa lý, thầy giáo chỉ vào bản đồ giới thiệu từng đại lục.

Cách viết 大陆 (thứ tự nét)

大… nét
陆… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 大陆

大陆 tiếng Trung là gì?

大陆 (dàlù) nghĩa là đại lục (danh từ).

大陆 đọc thế nào?

大陆 đọc là dàlù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 大陆 thế nào?

Ví dụ: 非洲大陆上生活着许多野生动物。 (Fēizhōu dàlù shang shēnghuó zhe xǔduō yěshēng dòngwù.) nghĩa là: Trên đại lục châu Phi sinh sống nhiều loài động vật hoang dã.

大陆 thuộc cấp HSK mấy?

大陆 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.