缠绕 đọc là chánrào, nghĩa là quấn quanh. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
缠绕
chánrào
quấn quanh
động từ
Ví dụ với 缠绕
耳机线缠绕在一起,怎么也解不开。
Ěrjīxiàn chánrào zài yìqǐ, zěnme yě jiě bu kāi.
Dây tai nghe quấn vào nhau, gỡ thế nào cũng không ra.
墙上的藤蔓缠绕着老房子的窗户。
Qiáng shang de téngwàn chánrào zhe lǎo fángzi de chuānghu.
Dây leo trên tường quấn quanh cửa sổ của ngôi nhà cũ.
Cách viết 缠绕 (thứ tự nét)
缠… nét
绕… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 缠绕
缠绕 tiếng Trung là gì?
缠绕 (chánrào) nghĩa là quấn quanh (động từ).
缠绕 đọc thế nào?
缠绕 đọc là chánrào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 缠绕 thế nào?
Ví dụ: 耳机线缠绕在一起,怎么也解不开。 (Ěrjīxiàn chánrào zài yìqǐ, zěnme yě jiě bu kāi.) nghĩa là: Dây tai nghe quấn vào nhau, gỡ thế nào cũng không ra.
缠绕 thuộc cấp HSK mấy?
缠绕 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.