高傲 đọc là gāo'ào, nghĩa là kiêu ngạo. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
高傲
gāo'ào
kiêu ngạo
tính từ

Ví dụ với 高傲

他取得了一点成绩,就变得很高傲。
Tā qǔdé le yìdiǎn chéngjì, jiù biàn de hěn gāo'ào.
Mới đạt được chút thành tích mà anh ấy đã trở nên rất kiêu ngạo.
那只猫总是高傲地抬着头走路。
Nà zhī māo zǒngshì gāo'ào de tái zhe tóu zǒu lù.
Con mèo đó lúc nào cũng ngẩng cao đầu đi lại một cách kiêu kỳ.

Cách viết 高傲 (thứ tự nét)

高… nét
傲… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 高傲

高傲 tiếng Trung là gì?

高傲 (gāo'ào) nghĩa là kiêu ngạo (tính từ).

高傲 đọc thế nào?

高傲 đọc là gāo'ào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 高傲 thế nào?

Ví dụ: 他取得了一点成绩,就变得很高傲。 (Tā qǔdé le yìdiǎn chéngjì, jiù biàn de hěn gāo'ào.) nghĩa là: Mới đạt được chút thành tích mà anh ấy đã trở nên rất kiêu ngạo.

高傲 thuộc cấp HSK mấy?

高傲 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.