惯例 đọc là guànlì, nghĩa là thông lệ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
惯例
guànlì
thông lệ
danh từ

Ví dụ với 惯例

按照惯例,公司每年年底都会开年会。
Ànzhào guànlì, gōngsī měi nián niándǐ dōu huì kāi niánhuì.
Theo thông lệ, cuối năm nào công ty cũng tổ chức tiệc tất niên.
在这个国家,见面握手是一种惯例。
Zài zhège guójiā, jiàn miàn wò shǒu shì yì zhǒng guànlì.
Ở nước này, gặp mặt bắt tay là một thông lệ.

Cách viết 惯例 (thứ tự nét)

惯… nét
例… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 惯例

惯例 tiếng Trung là gì?

惯例 (guànlì) nghĩa là thông lệ (danh từ).

惯例 đọc thế nào?

惯例 đọc là guànlì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 惯例 thế nào?

Ví dụ: 按照惯例,公司每年年底都会开年会。 (Ànzhào guànlì, gōngsī měi nián niándǐ dōu huì kāi niánhuì.) nghĩa là: Theo thông lệ, cuối năm nào công ty cũng tổ chức tiệc tất niên.

惯例 thuộc cấp HSK mấy?

惯例 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.