核查 đọc là héchá, nghĩa là kiểm tra đối chiếu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
核查
héchá
kiểm tra đối chiếu
động từ

Ví dụ với 核查

财务部门正在核查这笔账目。
Cáiwù bùmén zhèngzài héchá zhè bǐ zhàngmù.
Bộ phận tài vụ đang kiểm tra đối chiếu khoản mục này.
出发前,请再核查一遍护照和机票。
Chūfā qián, qǐng zài héchá yí biàn hùzhào hé jīpiào.
Trước khi xuất phát, hãy kiểm tra đối chiếu lại hộ chiếu và vé máy bay một lượt.

Cách viết 核查 (thứ tự nét)

核… nét
查… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 核查

核查 tiếng Trung là gì?

核查 (héchá) nghĩa là kiểm tra đối chiếu (động từ).

核查 đọc thế nào?

核查 đọc là héchá. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 核查 thế nào?

Ví dụ: 财务部门正在核查这笔账目。 (Cáiwù bùmén zhèngzài héchá zhè bǐ zhàngmù.) nghĩa là: Bộ phận tài vụ đang kiểm tra đối chiếu khoản mục này.

核查 thuộc cấp HSK mấy?

核查 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.