长足 đọc là chángzú, nghĩa là vượt bậc. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
长足
chángzú
vượt bậc
tính từ
Ví dụ với 长足
这几年,孩子的汉语水平有了长足的进步。
Zhè jǐ nián, háizi de Hànyǔ shuǐpíng yǒu le chángzú de jìnbù.
Mấy năm nay, trình độ tiếng Trung của con đã tiến bộ vượt bậc.
电子商务在农村也取得了长足发展。
Diànzǐ shāngwù zài nóngcūn yě qǔdé le chángzú fāzhǎn.
Thương mại điện tử ở nông thôn cũng đã phát triển vượt bậc.
Cách viết 长足 (thứ tự nét)
长… nét
足… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 长足
长足 tiếng Trung là gì?
长足 (chángzú) nghĩa là vượt bậc (tính từ).
长足 đọc thế nào?
长足 đọc là chángzú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 长足 thế nào?
Ví dụ: 这几年,孩子的汉语水平有了长足的进步。 (Zhè jǐ nián, háizi de Hànyǔ shuǐpíng yǒu le chángzú de jìnbù.) nghĩa là: Mấy năm nay, trình độ tiếng Trung của con đã tiến bộ vượt bậc.
长足 thuộc cấp HSK mấy?
长足 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.